Điểm chuẩn NV2 công bố tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm; khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

1. ĐH An Giang

* Điểm chuẩn NV2:

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

SP Toán

A

16.0

SP Lý

A

15.0

SP Hóa

A

15.0

Tài chính DN

A,D1

14.5/14.5

Kế toán DN

A,D1

14.5/14.5

Phát triển nông thôn

A,B

14.5/16.5

Tin học

A,D1

14.0/14.0

Kỹ thuật môi trường

A

14.0

Chăn nuôi

B

16.0

Trồng trọt

B

16.5

Việt Nam học

A,D1

14.0/14.0

SP Ngữ văn

C

17.0

SP Tiếng Anh

D1

18.0

SP Giáo dục tiểu học

D1

14.0

SP KTCN

A

14.0

SP KTNN

A,B

14.0/17.0

SP Tin học

A

14.0

+ Hệ CĐ

 

 

SP Mẫu giáo

M

13.5

SP Tiểu học

A,B

14.0/16.0

C,D1

15.0/14.0

SP Tiếng Anh

D1

15.0

* Xét tuyển NV3:

Ngành

Khối

Xét tuyển NV3

Điểm sàn

Chỉ tiêu

SP Toán

A

16.0

10

SP Hóa

A

15.0

20

Việt Nam học

A,D1

14.0/14.0

10

 

 

 

 

SP Giáo dục tiểu học

D1

14.0

10

SP Kỹ thuật Công nghiệp

A

14.0

30

Nuôi trồng Thủy sản

B

17.0

20

- Hệ CĐ không xét tuyển NV3

3. ĐH Tây Nguyên

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

SP Tiểu học-Jrai

C,D1

15.5/13.0

Kinh tế nông lâm

A

13.0

Quản lý đất đai

A

14.0

Bảo quản chế biến

A

13.0

Tin học

A

13.0

Quản trị KD

A

15.0

Luật Kinh doanh

A

13.0

Kỹ thuật điện tử

A

13.0

CN Môi trường

A

13.0

Bảo vệ Thực vật

B

17.0

Khoa học cây trồng

B

16.0

Chăn nuôi-Thú ý

B

15.0

Thú Y

B

16.5

Lâm Sinh

B

15.0

Anh Văn

D1

14.0

Ngữ Văn

C

16.0

Triết học

C

14.5

+ Hệ CĐ

 

 

Quản lý đất đai

A

12.0

Quản lý TNR-MT

B

12.0

Chăn nuôi-Thú y

B

15.0

Nguyễn Sơn

Tag :